Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

派生開発 (はせいかいはつ) – nghĩa và ví dụ

Phát triển phái sinh, phát triển kế thừa (dựa trên một hệ thống/sản phẩm đã có, bổ sung tính năng hoặc điều chỉnh).

派生開発 nghĩa là gì?

派生開発 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Phát triển phái sinh, phát triển kế thừa (dựa trên một hệ thống/sản phẩm đã có, bổ sung tính năng hoặc điều chỉnh)..

派生開発 đọc thế nào?

Cách đọc là はせいかいはつ.

Cách dùng 派生開発 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: はせいかいはつ

Hán Việt: Phái Sinh Khai Phát

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 71

Ví dụ với 派生開発

このプロジェクトは、既存のシステムからの派生開発となります。

Dự án này sẽ là phát triển phái sinh từ hệ thống hiện có.

引き継ぎ後も派生開発が続くため、ソースコードの理解が不可欠です。

Do việc phát triển phái sinh sẽ tiếp tục sau bàn giao, nên việc hiểu mã nguồn là điều cần thiết.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...