このプロジェクトは、既存のシステムからの派生開発となります。
Dự án này sẽ là phát triển phái sinh từ hệ thống hiện có.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Phát triển phái sinh, phát triển kế thừa (dựa trên một hệ thống/sản phẩm đã có, bổ sung tính năng hoặc điều chỉnh).
派生開発 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Phát triển phái sinh, phát triển kế thừa (dựa trên một hệ thống/sản phẩm đã có, bổ sung tính năng hoặc điều chỉnh)..
Cách đọc là はせいかいはつ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: はせいかいはつ
Hán Việt: Phái Sinh Khai Phát
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 71
このプロジェクトは、既存のシステムからの派生開発となります。
Dự án này sẽ là phát triển phái sinh từ hệ thống hiện có.
引き継ぎ後も派生開発が続くため、ソースコードの理解が不可欠です。
Do việc phát triển phái sinh sẽ tiếp tục sau bàn giao, nên việc hiểu mã nguồn là điều cần thiết.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.