新規機能追加に伴い、既存のテーブル定義書を更新する必要があります。
Kèm theo việc bổ sung tính năng mới, cần phải cập nhật tài liệu định nghĩa bảng hiện có.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Tài liệu định nghĩa bảng (cơ sở dữ liệu) / Database Table Definition Document.
テーブル定義書 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tài liệu định nghĩa bảng (cơ sở dữ liệu) / Database Table Definition Document..
Cách đọc là テーブルていぎしょ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: テーブルていぎしょ
Hán Việt: Định Nghĩa Thư Bảng
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 71
新規機能追加に伴い、既存のテーブル定義書を更新する必要があります。
Kèm theo việc bổ sung tính năng mới, cần phải cập nhật tài liệu định nghĩa bảng hiện có.
このテーブル定義書には、各テーブルの目的、カラム、データ型、制約が詳細に記載されています。
Tài liệu định nghĩa bảng này mô tả chi tiết mục đích, các cột, kiểu dữ liệu và ràng buộc của từng bảng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.