Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

可用性 (かようせい) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Tính sẵn sàng, khả năng sẵn sàng (để sử dụng)

可用性 nghĩa là gì?

可用性 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tính sẵn sàng, khả năng sẵn sàng (để sử dụng).

可用性 đọc thế nào?

Cách đọc là かようせい.

Cách dùng 可用性 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

可用性 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かようせい

Hán Việt: Khả dụng tính

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 71

Ví dụ với 可用性

システムの可用性を高めるために、冗長構成を採用することを検討しています。

Để nâng cao tính sẵn sàng của hệ thống, chúng tôi đang xem xét áp dụng cấu hình dự phòng.

設計段階で可用性要件を明確にすることが、安定稼働に繋がります。

Việc làm rõ các yêu cầu về tính sẵn sàng ở giai đoạn thiết kế sẽ dẫn đến hoạt động ổn định.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút