システム設計では、複雑な機能を抽象化して管理しやすくすることが重要です。
Trong thiết kế hệ thống, việc trừu tượng hóa các chức năng phức tạp để dễ quản lý là rất quan trọng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Sự trừu tượng hóa, hành động trừu tượng hóa; khái niệm trừu tượng (trong thiết kế hệ thống, lập trình để đơn giản hóa phức tạp).
抽象化 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự trừu tượng hóa, hành động trừu tượng hóa; khái niệm trừu tượng (trong thiết kế hệ thống, lập trình để đơn giản hóa phức tạp)..
Cách đọc là ちゅうしょうか.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ちゅうしょうか
Hán Việt: Trừu Tượng Hóa
Loại từ: Danh từ, Động từ suru
Nguồn/bài: Túi 72
システム設計では、複雑な機能を抽象化して管理しやすくすることが重要です。
Trong thiết kế hệ thống, việc trừu tượng hóa các chức năng phức tạp để dễ quản lý là rất quan trọng.
このメソッドは、共通の処理を抽象化して再利用性を高めている。
Phương thức này trừu tượng hóa các xử lý chung để nâng cao khả năng tái sử dụng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.