開発ツールの導入により、チームの生産性が向上しました。
Nhờ việc triển khai công cụ phát triển, năng suất của nhóm đã được cải thiện.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Năng suất, hiệu suất làm việc/sản xuất.
生産性 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Năng suất, hiệu suất làm việc/sản xuất..
Cách đọc là せいさんせい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: せいさんせい
Hán Việt: Sinh sản tính
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 73
開発ツールの導入により、チームの生産性が向上しました。
Nhờ việc triển khai công cụ phát triển, năng suất của nhóm đã được cải thiện.
今日のデイリースクラムで、生産性を高めるためのアイデアを共有しましょう。
Trong daily scrum hôm nay, hãy chia sẻ ý tưởng để nâng cao năng suất nhé.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.