Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

知識共有 (ちしききょうゆう) – nghĩa và ví dụ

Chia sẻ kiến thức, chia sẻ tri thức (trong bối cảnh công việc, dự án).

知識共有 nghĩa là gì?

知識共有 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Chia sẻ kiến thức, chia sẻ tri thức (trong bối cảnh công việc, dự án)..

知識共有 đọc thế nào?

Cách đọc là ちしききょうゆう.

Cách dùng 知識共有 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ちしききょうゆう

Hán Việt: Tri Thức Cộng Hữu

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 73

Ví dụ với 知識共有

プロジェクト引き継ぎの際は、既存システムの知識共有が最も重要です。

Khi bàn giao dự án, việc chia sẻ kiến thức về hệ thống hiện có là quan trọng nhất.

チーム内で定期的な知識共有会を開催し、全員のスキルアップを図っています。

Chúng tôi tổ chức các buổi chia sẻ kiến thức định kỳ trong nhóm để nâng cao kỹ năng cho mọi người.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...