Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

再デプロイ (さいデプロイ) – nghĩa và ví dụ

Deploy lại, triển khai lại (phần mềm/code lên server)

再デプロイ nghĩa là gì?

再デプロイ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Deploy lại, triển khai lại (phần mềm/code lên server).

再デプロイ đọc thế nào?

Cách đọc là さいデプロイ.

Cách dùng 再デプロイ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

再デプロイ thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: さいデプロイ

Hán Việt: Tái Deploy (Phiên âm từ tiếng Anh)

Loại từ: Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する)

Nguồn/bài: Túi 73

Ví dụ với 再デプロイ

バグ修正後、新しいバージョンをサーバーに再デプロイする必要があります。

Sau khi sửa bug, cần phải deploy lại phiên bản mới lên server.

設定ミスがあったため、再デプロイして問題を解決しました。

Do có lỗi cấu hình, chúng tôi đã deploy lại và khắc phục sự cố.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...