Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

並行処理 (へいこうしょり) – nghĩa và ví dụ

Xử lý song song, xử lý đồng thời (concurrent processing)

並行処理 nghĩa là gì?

並行処理 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Xử lý song song, xử lý đồng thời (concurrent processing).

並行処理 đọc thế nào?

Cách đọc là へいこうしょり.

Cách dùng 並行処理 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: へいこうしょり

Hán Việt: Tịnh Hành Xử Lý

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 74

Ví dụ với 並行処理

システム設計において、パフォーマンス向上のために並行処理の導入を検討しています。

Trong thiết kế hệ thống, chúng tôi đang xem xét việc đưa vào xử lý song song để cải thiện hiệu suất.

並行処理の設計は複雑であるため、デッドロック回避策を明記する必要があります。

Vì thiết kế xử lý song song phức tạp, cần ghi rõ các biện pháp tránh dead-lock.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...