Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

余力 (よりょく) – nghĩa và ví dụ

Năng lực còn lại, sức lực còn lại, thời gian rảnh, khả năng đáp ứng thêm công việc.

余力 nghĩa là gì?

余力 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Năng lực còn lại, sức lực còn lại, thời gian rảnh, khả năng đáp ứng thêm công việc..

余力 đọc thế nào?

Cách đọc là よりょく.

Cách dùng 余力 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

余力 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: よりょく

Hán Việt: Dư lực

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 75

Ví dụ với 余力

現状では、この追加タスクに対応する余力はありません。

Với tình hình hiện tại, không có đủ năng lực để xử lý tác vụ bổ sung này.

もし余力があれば、テストケースの作成を手伝っていただけませんか?

Nếu có thời gian rảnh, bạn có thể giúp tạo các trường hợp kiểm thử được không?

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...