このシステムの設計は、オブジェクト指向の原則に基づいて行われています。
Thiết kế của hệ thống này được thực hiện dựa trên các nguyên tắc của lập trình hướng đối tượng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Lập trình hướng đối tượng (Object-Oriented Programming - OOP).
オブジェクト指向 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Lập trình hướng đối tượng (Object-Oriented Programming - OOP)..
Cách đọc là オブジェクトしこう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: オブジェクトしこう
Hán Việt: Hướng đối tượng
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 75
このシステムの設計は、オブジェクト指向の原則に基づいて行われています。
Thiết kế của hệ thống này được thực hiện dựa trên các nguyên tắc của lập trình hướng đối tượng.
引き継ぎ資料には、オブジェクト指向設計の思想とクラス図を含めるべきです。
Tài liệu bàn giao nên bao gồm tư tưởng thiết kế hướng đối tượng và biểu đồ lớp (class diagram).
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.