Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

課題管理表 (かだいかんりひょう) – nghĩa và ví dụ

Bảng quản lý vấn đề/công việc; Sổ theo dõi vấn đề

課題管理表 nghĩa là gì?

課題管理表 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bảng quản lý vấn đề/công việc; Sổ theo dõi vấn đề.

課題管理表 đọc thế nào?

Cách đọc là かだいかんりひょう.

Cách dùng 課題管理表 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

課題管理表 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かだいかんりひょう

Hán Việt: Khóa Đề Quản Lý Biểu

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 75

Ví dụ với 課題管理表

引き継ぎの際、未解決の課題が残らないよう、課題管理表を丁寧に確認しました。

Khi bàn giao, chúng tôi đã kiểm tra kỹ bảng quản lý vấn đề để đảm bảo không còn vấn đề nào chưa được giải quyết.

課題管理表は、プロジェクトの進行中に発生した問題点や今後の改善点を記録するために使われます。

Bảng quản lý vấn đề được sử dụng để ghi lại các vấn đề phát sinh trong quá trình dự án và các điểm cần cải thiện trong tương lai.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...