オブジェクトの永続化メカニズムは、設計ドキュメントの重要な項目です。
Cơ chế duy trì đối tượng là một mục quan trọng trong tài liệu thiết kế.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Sự duy trì (dữ liệu); sự bền vững (của dữ liệu, đối tượng); persistence.
永続化 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự duy trì (dữ liệu); sự bền vững (của dữ liệu, đối tượng); persistence..
Cách đọc là えいぞくか.
Từ này đang được phân loại là Danh từ (thuật ngữ chuyên ngành). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: えいぞくか
Hán Việt: Vĩnh tục hóa
Loại từ: Danh từ (thuật ngữ chuyên ngành)
Nguồn/bài: Túi 75
オブジェクトの永続化メカニズムは、設計ドキュメントの重要な項目です。
Cơ chế duy trì đối tượng là một mục quan trọng trong tài liệu thiết kế.
このシステムは、データの永続化にリレーショナルデータベースを使用しています。
Hệ thống này sử dụng cơ sở dữ liệu quan hệ để duy trì dữ liệu.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.