Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

コーディング規約 (コーディングきやく) – nghĩa và ví dụ

Quy ước viết code (coding convention), tập hợp các quy tắc và hướng dẫn để viết code nhất quán.

コーディング規約 nghĩa là gì?

コーディング規約 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Quy ước viết code (coding convention), tập hợp các quy tắc và hướng dẫn để viết code nhất quán..

コーディング規約 đọc thế nào?

Cách đọc là コーディングきやく.

Cách dùng コーディング規約 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: コーディングきやく

Hán Việt: Quy ước

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 76

Ví dụ với コーディング規約

チーム内でコーディング規約を統一することで、可読性が向上します。

Việc thống nhất quy ước viết code trong nội bộ team sẽ nâng cao khả năng đọc hiểu (code).

この新しい機能は、コーディング規約に沿って実装してください。

Chức năng mới này, hãy triển khai theo đúng quy ước viết code.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...