Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

中間層 (ちゅうかんそう) – nghĩa và ví dụ

Lớp giữa, tầng giữa (trong kiến trúc hệ thống N lớp)

中間層 nghĩa là gì?

中間層 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Lớp giữa, tầng giữa (trong kiến trúc hệ thống N lớp).

中間層 đọc thế nào?

Cách đọc là ちゅうかんそう.

Cách dùng 中間層 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ちゅうかんそう

Hán Việt: Trung gian tằng

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 76

Ví dụ với 中間層

このシステムは、プレゼンテーション層、中間層、データ層の3層構造で設計されている。

Hệ thống này được thiết kế với kiến trúc 3 lớp: lớp trình bày, lớp giữa và lớp dữ liệu.

中間層の設計は、ビジネスロジックの複雑性を吸収するために重要です。

Thiết kế lớp giữa rất quan trọng để hấp thụ sự phức tạp của logic nghiệp vụ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...