配置設計では、サーバーの台数やデータベースの構成、ネットワークトポロジを決定します。
Trong thiết kế triển khai, chúng tôi quyết định số lượng máy chủ, cấu hình cơ sở dữ liệu và cấu trúc mạng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Thiết kế triển khai/bố trí. Thiết kế cách thức các thành phần hệ thống (server, database, network devices, application modules) được sắp xếp và kết nối trong môi trường vật lý hoặc ảo.
配置設計 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thiết kế triển khai/bố trí. Thiết kế cách thức các thành phần hệ thống (server, database, network devices, application modules) được sắp xếp và kết nối trong môi trường vật lý hoặc ảo..
Cách đọc là はいちせっけい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: はいちせっけい
Hán Việt: Bài trí thiết kế
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 77
配置設計では、サーバーの台数やデータベースの構成、ネットワークトポロジを決定します。
Trong thiết kế triển khai, chúng tôi quyết định số lượng máy chủ, cấu hình cơ sở dữ liệu và cấu trúc mạng.
クラウド環境での配置設計は、スケーラビリティを考慮に入れる必要があります。
Thiết kế triển khai trên môi trường đám mây cần phải xem xét khả năng mở rộng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.