システムの安定稼働のためには、予防保全の戦略が不可欠であり、引き継ぎ時にその計画を共有する必要があります。
Để hệ thống vận hành ổn định, chiến lược bảo trì phòng ngừa là không thể thiếu và cần được chia sẻ khi bàn giao.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Bảo trì phòng ngừa, bảo dưỡng dự phòng; các hoạt động bảo trì được thực hiện định kỳ hoặc theo kế hoạch để ngăn chặn sự cố, hỏng hóc trước khi chúng xảy ra.
予防保全 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bảo trì phòng ngừa, bảo dưỡng dự phòng; các hoạt động bảo trì được thực hiện định kỳ hoặc theo kế hoạch để ngăn chặn sự cố, hỏng hóc trước khi chúng xảy ra..
Cách đọc là よぼうほぜん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: よぼうほぜん
Hán Việt: Dự Phòng Bảo Toàn
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 77
システムの安定稼働のためには、予防保全の戦略が不可欠であり、引き継ぎ時にその計画を共有する必要があります。
Để hệ thống vận hành ổn định, chiến lược bảo trì phòng ngừa là không thể thiếu và cần được chia sẻ khi bàn giao.
予防保全を徹底することで、重大なシステム障害のリスクを大幅に低減できます。
Bằng cách thực hiện triệt để bảo trì phòng ngừa, chúng ta có thể giảm đáng kể rủi ro về các lỗi hệ thống nghiêm trọng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.