今週の予実報告では、タスクAの進捗が予定より遅れていることが判明しました。
Trong báo cáo dự thực tuần này, chúng tôi phát hiện ra tiến độ của task A đang chậm hơn so với kế hoạch.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
So sánh giữa kế hoạch (dự kiến) và thực tế (thường dùng trong quản lý dự án, báo cáo tiến độ).
予実 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là So sánh giữa kế hoạch (dự kiến) và thực tế (thường dùng trong quản lý dự án, báo cáo tiến độ)..
Cách đọc là よじつ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: よじつ
Hán Việt: Dự thực
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 77
今週の予実報告では、タスクAの進捗が予定より遅れていることが判明しました。
Trong báo cáo dự thực tuần này, chúng tôi phát hiện ra tiến độ của task A đang chậm hơn so với kế hoạch.
月末には、各タスクの予実を詳細に確認し、必要な対策を立てます。
Vào cuối tháng, chúng tôi sẽ kiểm tra chi tiết dự thực của từng task và đưa ra các biện pháp cần thiết.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.