まれに、この薬で重篤な肝機能障害が発生する可能性があります。
Trong một số trường hợp hiếm gặp, thuốc này có thể gây ra tổn thương gan nghiêm trọng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Nghiêm trọng, nguy kịch, cực kỳ nguy hiểm (thường dùng để mô tả tình trạng bệnh, tác dụng phụ hoặc tai biến y tế).
重篤 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Nghiêm trọng, nguy kịch, cực kỳ nguy hiểm (thường dùng để mô tả tình trạng bệnh, tác dụng phụ hoặc tai biến y tế)..
Cách đọc là じゅうとく.
Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi Na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: じゅうとく
Hán Việt: Trọng Đốc
Loại từ: Tính từ đuôi Na
Nguồn/bài: Túi 78
まれに、この薬で重篤な肝機能障害が発生する可能性があります。
Trong một số trường hợp hiếm gặp, thuốc này có thể gây ra tổn thương gan nghiêm trọng.
もし、重篤な副作用の兆候が見られたら、すぐに救急医療機関を受診してください。
Nếu xuất hiện dấu hiệu của tác dụng phụ nghiêm trọng, hãy đến cơ sở y tế cấp cứu ngay lập tức.
Từ gần nghĩa: 深刻 (shinkoku - nghiêm trọng, sâu sắc), 危機的 (kikiteki - nguy kịch), 危険 (kiken - nguy hiểm)
Từ trái nghĩa: 軽度 (keido - nhẹ), 軽微 (keibi - nhỏ, không đáng kể)
Liên quan: 副作用 (fukusayou - tác dụng phụ), 症状 (shoujou - triệu chứng), 生命の危険 (seimei no kiken - nguy hiểm đến tính mạng), 緊急 (kinkyuu - khẩn cấp)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.