血液検査の結果、クレアチニンの値が基準値よりも高かった。
Kết quả xét nghiệm máu cho thấy giá trị creatinine cao hơn mức tiêu chuẩn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Creatinine (chất thải do cơ bắp tạo ra, nồng độ trong máu dùng để đánh giá chức năng thận)
クレアチニン trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Creatinine (chất thải do cơ bắp tạo ra, nồng độ trong máu dùng để đánh giá chức năng thận).
Từ này được viết và đọc là クレアチニン.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: クレアチニン
Hán Việt: Creatinine
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 78
血液検査の結果、クレアチニンの値が基準値よりも高かった。
Kết quả xét nghiệm máu cho thấy giá trị creatinine cao hơn mức tiêu chuẩn.
クレアチニンは腎機能の重要な指標の一つです。
Creatinine là một trong những chỉ số quan trọng về chức năng thận.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.