ご家族に特定の疾患の家族歴はありますか?
Trong gia đình quý vị có tiền sử mắc bệnh cụ thể nào không ạ?
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Tiền sử bệnh gia đình (các bệnh mà người thân trong gia đình đã từng mắc).
家族歴 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tiền sử bệnh gia đình (các bệnh mà người thân trong gia đình đã từng mắc)..
Cách đọc là かぞくれき.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かぞくれき
Hán Việt: GIA TỘC LỊCH
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 78
ご家族に特定の疾患の家族歴はありますか?
Trong gia đình quý vị có tiền sử mắc bệnh cụ thể nào không ạ?
家族歴は、遺伝的要因による病気のリスクを評価するために重要です。
Tiền sử bệnh gia đình rất quan trọng để đánh giá nguy cơ mắc các bệnh do yếu tố di truyền.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.