新規入居者の既往歴を確認し、夜間のケアプランに反映させます。
Kiểm tra tiền sử bệnh của người mới nhập viện và phản ánh vào kế hoạch chăm sóc ban đêm.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Tiền sử bệnh án, bệnh sử cũ (các bệnh đã mắc trong quá khứ).
既往歴 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tiền sử bệnh án, bệnh sử cũ (các bệnh đã mắc trong quá khứ)..
Cách đọc là きおうれき.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きおうれき
Hán Việt: Kí Vãng Lịch
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 58
新規入居者の既往歴を確認し、夜間のケアプランに反映させます。
Kiểm tra tiền sử bệnh của người mới nhập viện và phản ánh vào kế hoạch chăm sóc ban đêm.
報告書には、既往歴に基づいて夜間に注意すべき点を記載しました。
Trong báo cáo, tôi đã ghi lại những điểm cần chú ý vào ban đêm dựa trên tiền sử bệnh.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.