Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

既往歴現病歴: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

既往歴

きおうれき

Nghĩa: Tiền sử bệnh án, bệnh sử cũ (các bệnh đã mắc trong quá khứ).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

新規入居者の既往歴を確認し、夜間のケアプランに反映させます。

Kiểm tra tiền sử bệnh của người mới nhập viện và phản ánh vào kế hoạch chăm sóc ban đêm.

Ví dụ 2

報告書には、既往歴に基づいて夜間に注意すべき点を記載しました。

Trong báo cáo, tôi đã ghi lại những điểm cần chú ý vào ban đêm dựa trên tiền sử bệnh.

Xem trang chi tiết 既往歴 →

B

現病歴

げんびょうれき

Nghĩa: Bệnh sử hiện tại (các triệu chứng, diễn biến bệnh gần đây)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

現病歴について詳しくお聞かせください。

Xin quý vị vui lòng kể chi tiết về bệnh sử hiện tại của mình.

Ví dụ 2

いつ頃から、どのような症状が現れましたか?それが現病歴の始まりですね。

Các triệu chứng nào xuất hiện từ khoảng khi nào? Đó chính là khởi đầu của bệnh sử hiện tại.

Xem trang chi tiết 現病歴 →

既往歴現病歴 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...