現病歴について詳しくお聞かせください。
Xin quý vị vui lòng kể chi tiết về bệnh sử hiện tại của mình.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Bệnh sử hiện tại (các triệu chứng, diễn biến bệnh gần đây)
現病歴 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bệnh sử hiện tại (các triệu chứng, diễn biến bệnh gần đây).
Cách đọc là げんびょうれき.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: げんびょうれき
Hán Việt: Hiện bệnh lịch
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 78
現病歴について詳しくお聞かせください。
Xin quý vị vui lòng kể chi tiết về bệnh sử hiện tại của mình.
いつ頃から、どのような症状が現れましたか?それが現病歴の始まりですね。
Các triệu chứng nào xuất hiện từ khoảng khi nào? Đó chính là khởi đầu của bệnh sử hiện tại.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.