Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

凝固 (ぎょうこ) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Đông máu; Sự đông đặc; Sự đông kết

凝固 nghĩa là gì?

凝固 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đông máu; Sự đông đặc; Sự đông kết.

凝固 đọc thế nào?

Cách đọc là ぎょうこ.

Cách dùng 凝固 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (cũng có thể là Động từ する: 凝固する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

凝固 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ぎょうこ

Hán Việt: Ngưng cố

Loại từ: Danh từ (cũng có thể là Động từ する: 凝固する)

Nguồn/bài: Túi 78

Ví dụ với 凝固

血液凝固機能に異常があるため、彼女は出血しやすい。

Vì chức năng đông máu có bất thường nên cô ấy dễ bị xuất huyết.

採血後、検体は凝固を避けるために適切な容器に入れる。

Sau khi lấy máu, mẫu vật được đặt vào vật chứa thích hợp để tránh đông máu.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút