事故による内臓損傷が疑われたため、緊急で開腹手術が行われた。
Do nghi ngờ tổn thương nội tạng do tai nạn, một ca phẫu thuật mở bụng khẩn cấp đã được thực hiện.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Mở bụng, phẫu thuật mở bụng (laparotomy)
開腹 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Mở bụng, phẫu thuật mở bụng (laparotomy).
Cách đọc là かいふく.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かいふく
Hán Việt: Khai phúc
Loại từ: Danh từ, Động từ する
Nguồn/bài: Túi 79
事故による内臓損傷が疑われたため、緊急で開腹手術が行われた。
Do nghi ngờ tổn thương nội tạng do tai nạn, một ca phẫu thuật mở bụng khẩn cấp đã được thực hiện.
医師は開腹して出血源を特定し、止血処置を行った。
Bác sĩ đã mở bụng để xác định nguồn chảy máu và thực hiện thủ thuật cầm máu.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.