Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

末梢血 (まっしょうけつ) – nghĩa và ví dụ

Máu ngoại vi, máu ngoại biên (máu lưu thông trong các mạch máu, không phải tủy xương hay các cơ quan tạo máu chính).

末梢血 nghĩa là gì?

末梢血 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Máu ngoại vi, máu ngoại biên (máu lưu thông trong các mạch máu, không phải tủy xương hay các cơ quan tạo máu chính)..

末梢血 đọc thế nào?

Cách đọc là まっしょうけつ.

Cách dùng 末梢血 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: まっしょうけつ

Hán Việt: Mạt Tiêu Huyết

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 79

Ví dụ với 末梢血

末梢血検査は、白血球数や赤血球数、血小板数などを調べます。

Xét nghiệm máu ngoại vi kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu, v.v.

この患者さんの末梢血塗抹標本では、異常な細胞は見られませんでした。

Trong mẫu phết máu ngoại vi của bệnh nhân này, không thấy tế bào bất thường nào.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...