Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

末梢 (まっしょう) – nghĩa và ví dụ

Ngoại vi, đầu mút (của dây thần kinh, mạch máu, v.v.), phần rìa, phần nhỏ

末梢 nghĩa là gì?

末梢 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Ngoại vi, đầu mút (của dây thần kinh, mạch máu, v.v.), phần rìa, phần nhỏ.

末梢 đọc thế nào?

Cách đọc là まっしょう.

Cách dùng 末梢 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: まっしょう

Hán Việt: Mạt Tiêu

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 85

Ví dụ với 末梢

重度の外傷患者の場合、末梢の血流状態を常に監視する必要がある。

Trong trường hợp bệnh nhân chấn thương nặng, cần phải liên tục giám sát tình trạng lưu thông máu ngoại vi.

事故による損傷が末梢神経に及んでいるかを確認するため、詳細な検査が行われた。

Để xác định liệu tổn thương do tai nạn có ảnh hưởng đến các dây thần kinh ngoại vi hay không, một cuộc kiểm tra chi tiết đã được tiến hành.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...