Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

ナトリウム – nghĩa và ví dụ

Natri (một chất điện giải quan trọng trong máu, có vai trò duy trì cân bằng nước và điện giải trong cơ thể)

ナトリウム nghĩa là gì?

ナトリウム trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Natri (một chất điện giải quan trọng trong máu, có vai trò duy trì cân bằng nước và điện giải trong cơ thể).

ナトリウム đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là ナトリウム.

Cách dùng ナトリウム trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ナトリウム

Hán Việt: Natri

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 79

Ví dụ với ナトリウム

血液検査の結果、ナトリウム値が基準値をわずかに下回っていました。

Kết quả xét nghiệm máu cho thấy nồng độ natri thấp hơn một chút so với mức tiêu chuẩn.

医師は、ナトリウムとカリウムのバランスを見て、患者の脱水状態を評価します。

Bác sĩ sẽ đánh giá tình trạng mất nước của bệnh nhân bằng cách xem xét sự cân bằng giữa natri và kali.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...