Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

補助呼吸 (ほじょこきゅう) – nghĩa và ví dụ

Hô hấp hỗ trợ, thở máy, thông khí nhân tạo.

補助呼吸 nghĩa là gì?

補助呼吸 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Hô hấp hỗ trợ, thở máy, thông khí nhân tạo..

補助呼吸 đọc thế nào?

Cách đọc là ほじょこきゅう.

Cách dùng 補助呼吸 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ほじょこきゅう

Hán Việt: Bổ Trợ Hô Hấp

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 79

Ví dụ với 補助呼吸

重度の頭部外傷患者は、意識不明で**補助呼吸**が続けられている。

Bệnh nhân chấn thương đầu nghiêm trọng đang bất tỉnh và được duy trì **thở máy**.

手術中、患者の状態を安定させるために**補助呼吸**装置が使用された。

Trong quá trình phẫu thuật, thiết bị **hỗ trợ hô hấp** đã được sử dụng để ổn định tình trạng bệnh nhân.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...