Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

気管挿管 (きかんそうかん) – nghĩa và ví dụ

Đặt ống nội khí quản; thủ thuật đặt ống thở

気管挿管 nghĩa là gì?

気管挿管 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đặt ống nội khí quản; thủ thuật đặt ống thở.

気管挿管 đọc thế nào?

Cách đọc là きかんそうかん.

Cách dùng 気管挿管 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru (気管挿管する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きかんそうかん

Hán Việt: Khí quản sáp quản

Loại từ: Danh từ, Động từ suru (気管挿管する)

Nguồn/bài: Túi 80

Ví dụ với 気管挿管

患者の呼吸状態が悪化し、緊急で気管挿管が行われた。

Tình trạng hô hấp của bệnh nhân xấu đi, thủ thuật đặt ống nội khí quản đã được thực hiện khẩn cấp.

麻酔科医は、手術前に気管挿管の準備を進めた。

Bác sĩ gây mê đã chuẩn bị cho việc đặt ống nội khí quản trước khi phẫu thuật.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...