Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

抜管気管挿管: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

抜管

ばっかん

Nghĩa: Rút ống (ống nội khí quản, ống dẫn lưu, v.v.)

Loại: Danh từ, Động từ suru

Ví dụ 1

患者の状態が安定したため、医師は抜管を決定した。

Tình trạng bệnh nhân đã ổn định nên bác sĩ quyết định rút ống.

Ví dụ 2

抜管後の観察は、呼吸状態の管理において非常に重要である。

Quan sát sau khi rút ống rất quan trọng trong việc quản lý tình trạng hô hấp.

Xem trang chi tiết 抜管 →

B

気管挿管

きかんそうかん

Nghĩa: Đặt ống nội khí quản; thủ thuật đặt ống thở

Loại: Danh từ, Động từ suru (気管挿管する)

Ví dụ 1

患者の呼吸状態が悪化し、緊急で気管挿管が行われた。

Tình trạng hô hấp của bệnh nhân xấu đi, thủ thuật đặt ống nội khí quản đã được thực hiện khẩn cấp.

Ví dụ 2

麻酔科医は、手術前に気管挿管の準備を進めた。

Bác sĩ gây mê đã chuẩn bị cho việc đặt ống nội khí quản trước khi phẫu thuật.

Xem trang chi tiết 気管挿管 →

抜管気管挿管 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...