Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

縫合糸 (ほうごうし) – nghĩa và ví dụ

Chỉ khâu (phẫu thuật), chỉ tự tiêu

縫合糸 nghĩa là gì?

縫合糸 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Chỉ khâu (phẫu thuật), chỉ tự tiêu.

縫合糸 đọc thế nào?

Cách đọc là ほうごうし.

Cách dùng 縫合糸 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ほうごうし

Hán Việt: Phùng Hợp Mịch

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 80

Ví dụ với 縫合糸

外科医は、傷口を閉じるために吸収性の縫合糸を使用した。

Bác sĩ phẫu thuật đã sử dụng chỉ khâu tự tiêu để đóng vết thương.

手術看護師は、執刀医に適切な太さの縫合糸を準備した。

Y tá phòng mổ đã chuẩn bị chỉ khâu có độ dày phù hợp cho bác sĩ phẫu thuật chính.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...