Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

滅菌 (めっきん) – nghĩa và ví dụ

Vô trùng, tiệt trùng (quá trình loại bỏ tất cả vi sinh vật sống, bao gồm cả bào tử)

滅菌 nghĩa là gì?

滅菌 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Vô trùng, tiệt trùng (quá trình loại bỏ tất cả vi sinh vật sống, bao gồm cả bào tử).

滅菌 đọc thế nào?

Cách đọc là めっきん.

Cách dùng 滅菌 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: めっきん

Hán Việt: Diệt khuẩn / Diệt trùng

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 84

Ví dụ với 滅菌

手術を行う前に、全ての医療器具を徹底的に滅菌する必要があります。

Trước khi tiến hành phẫu thuật, cần phải tiệt trùng kỹ lưỡng tất cả dụng cụ y tế.

滅菌されていない器具を使用すると、患者に重篤な感染症を引き起こす可能性があります。

Nếu sử dụng dụng cụ chưa được vô trùng, có thể gây ra nhiễm trùng nghiêm trọng cho bệnh nhân.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...