Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

手術器具 (しゅじゅつきぐ) – nghĩa và ví dụ

Dụng cụ phẫu thuật

手術器具 nghĩa là gì?

手術器具 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Dụng cụ phẫu thuật.

手術器具 đọc thế nào?

Cách đọc là しゅじゅつきぐ.

Cách dùng 手術器具 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しゅじゅつきぐ

Hán Việt: Thủ thuật khí cụ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 87

Ví dụ với 手術器具

緊急手術に備え、看護師はすべての手術器具を滅菌し、準備を整えた。

Để chuẩn bị cho ca phẫu thuật cấp cứu, y tá đã khử trùng và sắp xếp tất cả các dụng cụ phẫu thuật.

使用済み手術器具は感染予防のため、適切に処理されなければならない。

Dụng cụ phẫu thuật đã sử dụng phải được xử lý đúng cách để phòng ngừa nhiễm trùng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...