Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

罹病期間 (りびょうきかん) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Thời gian mắc bệnh (khoảng thời gian kể từ khi bệnh nhân bắt đầu mắc bệnh cho đến thời điểm hiện tại).

罹病期間 nghĩa là gì?

罹病期間 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thời gian mắc bệnh (khoảng thời gian kể từ khi bệnh nhân bắt đầu mắc bệnh cho đến thời điểm hiện tại)..

罹病期間 đọc thế nào?

Cách đọc là りびょうきかん.

Cách dùng 罹病期間 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

罹病期間 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: りびょうきかん

Hán Việt: LI BỆNH KỲ GIAN

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 81

Ví dụ với 罹病期間

この疾患の罹病期間はどのくらいですか?

Thời gian mắc bệnh của chứng bệnh này là bao lâu rồi ạ?

罹病期間が長いほど、合併症のリスクが高まります。

Thời gian mắc bệnh càng dài thì nguy cơ biến chứng càng cao.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...