Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

脳卒中 (のうそっちゅう) – nghĩa và ví dụ

Đột quỵ, tai biến mạch máu não

脳卒中 nghĩa là gì?

脳卒中 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đột quỵ, tai biến mạch máu não.

脳卒中 đọc thế nào?

Cách đọc là のうそっちゅう.

Cách dùng 脳卒中 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: のうそっちゅう

Hán Việt: NÃO TỐT TRUNG

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 81

Ví dụ với 脳卒中

ご家族に脳卒中のご経験がある方はいらっしゃいますか。

Trong gia đình của bạn có ai từng bị đột quỵ không?

既往歴に脳卒中の診断はありますか。

Trong tiền sử bệnh của bạn có chẩn đoán đột quỵ không?

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...