Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

疼く (うずく) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Đau nhức nhối, đau âm ỉ, đau buốt (kiểu đau sâu bên trong hoặc theo nhịp đập)

疼く nghĩa là gì?

疼く trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đau nhức nhối, đau âm ỉ, đau buốt (kiểu đau sâu bên trong hoặc theo nhịp đập).

疼く đọc thế nào?

Cách đọc là うずく.

Cách dùng 疼く trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (tự động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

疼く thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: うずく

Hán Việt: Đằng (trong Đằng thống)

Loại từ: Động từ nhóm 1 (tự động từ)

Nguồn/bài: Túi 81

Ví dụ với 疼く

この薬の副作用として、服用後に胃がうずくことがあります。

Là tác dụng phụ của thuốc này, dạ dày có thể đau nhức nhối sau khi dùng thuốc.

関節がうずくような症状が続く場合は、医師に相談してください。

Nếu các triệu chứng như khớp bị đau nhức nhối kéo dài, hãy tham khảo ý kiến bác sĩ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...