Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

薬剤性肝障害 (やくざいせいかんしょうがい) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Tổn thương gan do thuốc (tác dụng phụ ảnh hưởng đến gan)

薬剤性肝障害 nghĩa là gì?

薬剤性肝障害 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tổn thương gan do thuốc (tác dụng phụ ảnh hưởng đến gan).

薬剤性肝障害 đọc thế nào?

Cách đọc là やくざいせいかんしょうがい.

Cách dùng 薬剤性肝障害 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Cụm danh từ (thuật ngữ y tế). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

薬剤性肝障害 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: やくざいせいかんしょうがい

Hán Việt: Dược Tế Tính Can Chướng Hại

Loại từ: Danh từ / Cụm danh từ (thuật ngữ y tế)

Nguồn/bài: Túi 81

Ví dụ với 薬剤性肝障害

この薬の副作用として、稀に薬剤性肝障害が報告されています。

Là tác dụng phụ của thuốc này, hiếm khi có báo cáo về tổn thương gan do thuốc.

薬剤性肝障害の早期発見のため、定期的な血液検査が推奨されます。

Để phát hiện sớm tổn thương gan do thuốc, việc xét nghiệm máu định kỳ được khuyến nghị.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...