Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

置換 (ちかん) – nghĩa và ví dụ

Thay thế, đặt vào vị trí khác (trong y tế thường chỉ việc thay thế bộ phận cơ thể bằng nhân tạo hoặc từ người hiến tạng).

置換 nghĩa là gì?

置換 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thay thế, đặt vào vị trí khác (trong y tế thường chỉ việc thay thế bộ phận cơ thể bằng nhân tạo hoặc từ người hiến tạng)..

置換 đọc thế nào?

Cách đọc là ちかん.

Cách dùng 置換 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (置換する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ちかん

Hán Việt: Trí Hoán

Loại từ: Danh từ, Động từ する (置換する)

Nguồn/bài: Túi 82

Ví dụ với 置換

事故による重度の損傷のため、股関節置換手術が必要となった。

Do tổn thương nghiêm trọng từ tai nạn, phẫu thuật thay khớp háng đã trở nên cần thiết.

骨折がひどく、骨の欠損部分を人工骨で置換した。

Gãy xương nghiêm trọng, phần xương bị thiếu đã được thay thế bằng xương nhân tạo.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...