Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

空腹時血糖 (くうふくじけっとう) – nghĩa và ví dụ

Đường huyết lúc đói; Đường huyết khi nhịn ăn (Fasting blood sugar/glucose)

空腹時血糖 nghĩa là gì?

空腹時血糖 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đường huyết lúc đói; Đường huyết khi nhịn ăn (Fasting blood sugar/glucose).

空腹時血糖 đọc thế nào?

Cách đọc là くうふくじけっとう.

Cách dùng 空腹時血糖 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: くうふくじけっとう

Hán Việt: Không Phúc Thời Huyết Đường

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 82

Ví dụ với 空腹時血糖

空腹時血糖値が高いと、糖尿病の疑いがあります。

Nếu chỉ số đường huyết lúc đói cao, có thể nghi ngờ mắc bệnh tiểu đường.

検査の前は、少なくとも8時間以上の空腹時血糖検査のための絶食が必要です。

Trước khi xét nghiệm, cần nhịn ăn ít nhất 8 tiếng để kiểm tra đường huyết lúc đói.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...