Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

徴候 (ちょうこう) – nghĩa và ví dụ

Dấu hiệu, triệu chứng (thường là những dấu hiệu cảnh báo, báo trước một điều gì đó)

徴候 nghĩa là gì?

徴候 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Dấu hiệu, triệu chứng (thường là những dấu hiệu cảnh báo, báo trước một điều gì đó).

徴候 đọc thế nào?

Cách đọc là ちょうこう.

Cách dùng 徴候 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ちょうこう

Hán Việt: Trưng hậu

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 82

Ví dụ với 徴候

アレルギー反応の徴候が見られたら、すぐに服用を中止してください。

Nếu thấy xuất hiện các dấu hiệu của phản ứng dị ứng, hãy ngừng dùng thuốc ngay lập tức.

重篤な副作用の徴候に注意し、何かあれば医師に報告してください。

Hãy chú ý các dấu hiệu của tác dụng phụ nghiêm trọng, và báo cho bác sĩ nếu có bất cứ điều gì.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...