Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

感受性 (かんじゅせい) – nghĩa và ví dụ

Độ nhạy cảm, tính nhạy cảm (khả năng tiếp nhận, phản ứng với các tác nhân bên ngoài).

感受性 nghĩa là gì?

感受性 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Độ nhạy cảm, tính nhạy cảm (khả năng tiếp nhận, phản ứng với các tác nhân bên ngoài)..

感受性 đọc thế nào?

Cách đọc là かんじゅせい.

Cách dùng 感受性 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かんじゅせい

Hán Việt: Cảm Thụ Tính

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 83

Ví dụ với 感受性

患者さんの**感受性**は個人差が大きく、同じ薬でも副作用の出方が異なります。

Độ **nhạy cảm** của bệnh nhân có sự khác biệt lớn giữa từng cá thể, nên cùng một loại thuốc nhưng cách biểu hiện tác dụng phụ sẽ khác nhau.

この薬は光に対する**感受性**が高いので、遮光保存が必要です。

Thuốc này có **độ nhạy cảm** cao với ánh sáng, nên cần được bảo quản tránh ánh sáng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...