Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

剥離骨折 (はくりこっせつ) – nghĩa và ví dụ

Gãy xương bong điểm bám (avulsion fracture), gãy bong mảnh. Xảy ra khi một mảnh xương nhỏ bị tách ra khỏi xương chính bởi lực kéo mạnh của gân hoặc dây chằng.

剥離骨折 nghĩa là gì?

剥離骨折 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Gãy xương bong điểm bám (avulsion fracture), gãy bong mảnh. Xảy ra khi một mảnh xương nhỏ bị tách ra khỏi xương chính bởi lực kéo mạnh của gân hoặc dây chằng..

剥離骨折 đọc thế nào?

Cách đọc là はくりこっせつ.

Cách dùng 剥離骨折 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: はくりこっせつ

Hán Việt: Bóc ly cốt chiết

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 83

Ví dụ với 剥離骨折

転倒により足首に強い衝撃を受け、剥離骨折と診断された。

Do ngã và chịu va chạm mạnh vào mắt cá chân, bệnh nhân được chẩn đoán bị gãy xương bong điểm bám.

スポーツ中の急な方向転換が原因で、膝の靭帯付着部に剥離骨折を起こした。

Việc thay đổi hướng đột ngột khi chơi thể thao đã gây ra gãy xương bong điểm bám ở vị trí bám của dây chằng đầu gối.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...