Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

外傷 (がいしょう) – nghĩa và ví dụ

Vết thương ngoài da, chấn thương bên ngoài, tổn thương thể chất

外傷 nghĩa là gì?

外傷 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Vết thương ngoài da, chấn thương bên ngoài, tổn thương thể chất.

外傷 đọc thế nào?

Cách đọc là がいしょう.

Cách dùng 外傷 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: がいしょう

Hán Việt: Ngoại Thương

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 78

Ví dụ với 外傷

交通事故による多発性外傷のため、患者はICUに搬送された。

Do bị đa chấn thương ngoài da do tai nạn giao thông, bệnh nhân đã được chuyển đến ICU.

小児の外傷は、遊び中の転倒や衝突が原因となることが多い。

Các chấn thương ngoài da ở trẻ em thường do ngã hoặc va chạm khi chơi đùa.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...