Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

外傷 và 負傷: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

外傷

がいしょう

Nghĩa: Vết thương ngoài da, chấn thương bên ngoài, tổn thương thể chất

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

交通事故による多発性外傷のため、患者はICUに搬送された。

Do bị đa chấn thương ngoài da do tai nạn giao thông, bệnh nhân đã được chuyển đến ICU.

Ví dụ 2

小児の外傷は、遊び中の転倒や衝突が原因となることが多い。

Các chấn thương ngoài da ở trẻ em thường do ngã hoặc va chạm khi chơi đùa.

Là một thuật ngữ chung chỉ các tổn thương cơ thể do tác động từ bên ngoài. Thường đi kèm với các loại chấn thương cụ thể hơn. Cần phân biệt với 心的外傷 (しんてきがいしょう - chấn thương tâm lý).

Xem trang chi tiết 外傷 →

B

負傷

ふしょう

Nghĩa: bị thương; thương tích

Loại: Danh từ/Động từ

Ví dụ 1

事故で三人が負傷した。

Ba người bị thương trong vụ tai nạn.

Ví dụ 2

負傷した選手はすぐに病院へ運ばれた。

Vận động viên bị thương được đưa ngay đến bệnh viện.

Xem trang chi tiết 負傷 →

外傷 và 負傷 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút