Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

裂傷 (れっしょう) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Vết rách, vết thương hở (do rách, xé)

裂傷 nghĩa là gì?

裂傷 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Vết rách, vết thương hở (do rách, xé).

裂傷 đọc thế nào?

Cách đọc là れっしょう.

Cách dùng 裂傷 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

裂傷 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: れっしょう

Hán Việt: Liệt Thương

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 80

Ví dụ với 裂傷

患者は交通事故により頭部に深い裂傷を負い、緊急手術が必要でした。

Bệnh nhân bị một vết rách sâu ở đầu do tai nạn giao thông và cần phẫu thuật cấp cứu.

医師は止血後、裂傷を丁寧に縫合しました。

Sau khi cầm máu, bác sĩ đã khâu cẩn thận vết rách.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút