裂傷
れっしょう
Nghĩa: Vết rách, vết thương hở (do rách, xé)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
患者は交通事故により頭部に深い裂傷を負い、緊急手術が必要でした。
Bệnh nhân bị một vết rách sâu ở đầu do tai nạn giao thông và cần phẫu thuật cấp cứu.
Ví dụ 2
医師は止血後、裂傷を丁寧に縫合しました。
Sau khi cầm máu, bác sĩ đã khâu cẩn thận vết rách.
Là một thuật ngữ y tế cụ thể chỉ vết thương do bị xé, rách, khác với vết cắt (切創 - せっそう) hay vết đâm (刺創 - しそう). Thường gặp trong các tai nạn, va chạm.