Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

止血鉗子 (しけつかんし) – nghĩa và ví dụ

Kẹp cầm máu (medical hemostat/forceps)

止血鉗子 nghĩa là gì?

止血鉗子 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Kẹp cầm máu (medical hemostat/forceps).

止血鉗子 đọc thế nào?

Cách đọc là しけつかんし.

Cách dùng 止血鉗子 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

止血鉗子 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しけつかんし

Hán Việt: Chỉ Huyết Kềm Tử

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 83

Ví dụ với 止血鉗子

外科医は出血を止めるため、素早く止血鉗子を要求した。

Bác sĩ phẫu thuật nhanh chóng yêu cầu kẹp cầm máu để cầm máu.

手術台には様々な止血鉗子が準備されていた。

Trên bàn mổ đã chuẩn bị nhiều loại kẹp cầm máu khác nhau.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...