Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

CRP値 (シーアールピーち) – nghĩa và ví dụ

Chỉ số CRP, Mức Protein phản ứng C (C-reactive protein)

CRP値 nghĩa là gì?

CRP値 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Chỉ số CRP, Mức Protein phản ứng C (C-reactive protein).

CRP値 đọc thế nào?

Cách đọc là シーアールピーち.

Cách dùng CRP値 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

CRP値 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: シーアールピーち

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 83

Ví dụ với CRP値

CRP値が高い場合、体内で何らかの炎症が起きていることを示しています。

Nếu chỉ số CRP cao, điều đó cho thấy có một loại viêm nhiễm nào đó đang xảy ra trong cơ thể.

血液検査でCRP値の変動を追うことで、治療の効果を評価することができます。

Bằng cách theo dõi sự thay đổi của chỉ số CRP trong xét nghiệm máu, có thể đánh giá hiệu quả điều trị.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...