Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

運動失調 (うんどうしっちょう) – nghĩa và ví dụ

Mất điều hòa vận động, thất điều (khó khăn trong việc phối hợp cử động tự chủ, gây ra dáng đi loạng choạng, run rẩy).

運動失調 nghĩa là gì?

運動失調 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Mất điều hòa vận động, thất điều (khó khăn trong việc phối hợp cử động tự chủ, gây ra dáng đi loạng choạng, run rẩy)..

運動失調 đọc thế nào?

Cách đọc là うんどうしっちょう.

Cách dùng 運動失調 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: うんどうしっちょう

Hán Việt: Vận Động Thất Điều

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 84

Ví dụ với 運動失調

薬の副作用で運動失調が起こり、まっすぐ歩くのが困難になることがあります。

Do tác dụng phụ của thuốc, tình trạng mất điều hòa vận động có thể xảy ra, khiến việc đi thẳng trở nên khó khăn.

運動失調のリスクがあるため、服薬中は車の運転や危険な機械の操作を避けてください。

Do có nguy cơ mất điều hòa vận động, vui lòng tránh lái xe hoặc vận hành máy móc nguy hiểm trong thời gian dùng thuốc.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...